|
NTK Intellectual Property Law Firm - Văn phòng Luật Sở hữu trí tuệ NTK
|
|
|
TIÊU CHUẨN ĐĂNG KÝ |
|
|
|
CHỦ
THỂ ĐƯỢC ĐĂNG KÝ |
 |
Tổ chức, cá nhân Việt Nam, cá nhân nước ngoài thường trú tại
Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài có cơ sở sản xuất,
kinh doanh tại Việt Nam nộp đơn đăng ký xác lập quyền sở hữu
công nghiệp trực tiếp hoặc thông qua đại diện hợp pháp tại
Việt Nam: người đại diện theo pháp luật hoặc theo uỷ quyền
của chủ đơn, tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (theo
uỷ quyền của chủ đơn); người đứng đầu văn phòng đại diện
hoặc đứng đầu chi nhánh tại Việt Nam.
|
 |
Cá nhân nước ngoài không thường trú tại Việt Nam, tổ chức,
cá nhân nước ngoài không có cơ sở sản xuất, kinh doanh tại
Việt Nam nộp đơn đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp
thông qua đại diện hợp pháp tại Việt Nam là tổ chức dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp (theo uỷ quyền của chủ đơn).
|
 |
Các cá nhân hoặc tổ chức muốn được bảo hộ các đối tượng sở
hữu trí tuệ thì phải làm Đơn yêu cầu bảo hộ các đối tượng sở
hữu trí tuệ đó và phải tuân theo những quy định riêng cho
mỗi loại Đơn. Đơn được nộp cho Cục SHTT (có thể nộp trực
tiếp hoặc thông qua bưu điện). Người nộp Đơn có thể trực
tiếp hoặc uỷ quyền cho Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp nộp Đơn và tiến hành các thủ tục liên quan.
|
|
|
TIÊU CHUẨN ĐỐI VỚI CÁC
ĐỐI TƯỢNG KHI ĐĂNG KÝ
|
|
Sáng chế, Kiểu
dáng công nghiệp
 |
Có tính mới;
|
 |
Có trình độ sáng tạo;
|
 |
Có khả năng áp dụng công nghiệp.
|
Giải pháp hữu ích
 |
Có tính mới;
|
 |
Có khả năng áp dụng công nghiệp.
|
Thiết kế bố
trí
 |
Có tính nguyên gốc;
|
 |
Có tính mới thương mại.
|
Nhãn hiệu
 |
Là dấu hiệu nhìn thấy được dưới dạng
chữ cái, từ ngữ, hình vẽ, hình ảnh, kể cả hình ba chiều hoặc
sự kết hợp các yếu tố đó, được thể hiện bằng một hoặc nhiều
mầu sắc;
|
 |
Có khả năng phân biệt hàng hoá, dịch vụ của
chủ sở hữu nhãn hiệu với hàng hoá, dịch vụ của chủ thể khác.
|
Tên thương mại
 |
Có khả năng phân biệt
chủ thể kinh doanh mang tên thương mại đó với chủ thể kinh
doanh khác trong cùng lĩnh vực và khu vực kinh doanh.
|
Chỉ dẫn địa lý
 |
Sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý có nguồn gốc
địa lý từ khu vực, địa phương, vùng lãnh thổ hoặc nước tương
ứng với chỉ dẫn địa lý;
|
 |
Sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý có danh tiếng,
chất lượng hoặc đặc tính chủ yếu do điều kiện địa lý của khu
vực, địa phương, vùng lãnh thổ hoặc nước tương ứng với chỉ
dẫn địa lý đó quyết định.
|
Bí mật kinh doanh
 |
Không phải là hiểu biết thông thường và
không dễ dàng có được;
|
 |
Khi được sử dụng trong kinh doanh sẽ tạo cho
người nắm giữ bí mật kinh doanh lợi thế so với người không
nắm giữ hoặc không sử dụng bí mật kinh doanh đó;
|
 |
Được chủ sở hữu bảo mật bằng các biện pháp
cần thiết để bí mật kinh doanh đó không bị bộc lộ và không
dễ dàng tiếp cận được.
|
Giống cây trồng
 |
Được chọn tạo hoặc
phát hiện và phát triển, thuộc Danh mục loài cây trồng được
Nhà nước bảo hộ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
ban hành,
|
 |
Có tính mới, tính
khác biệt,
|
 |
Có tính đồng nhất, tính ổn định và
|
 |
Có tên phù hợp.
|
Quyền tác giả
 |
Tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học do
tác giả trực tiếp sáng tạo bằng lao động trí tuệ của mình mà
không sao chép từ tác phẩm của người khác;
|
 |
Tác phẩm phái sinh chỉ được bảo hộ nếu không
gây phương hại đến quyền tác giả đối với tác phẩm được dùng
để làm tác phẩm phái sinh.
|
ĐẦU TRANG
|
|
CÁC ĐỐI TƯỢNG BỊ
LOẠI TRỪ
|
|
Đối với sáng chế, giải pháp hữu ích
 |
Phát minh, lý thuyết khoa học, phương pháp
toán học;
|
 |
Sơ đồ, kế hoạch, quy tắc và phương pháp để
thực hiện các hoạt động trí óc, huấn luyện vật nuôi, thực
hiện trò chơi, kinh doanh; chương trình máy tính;
|
 |
Cách thức thể hiện thông tin;
|
 |
Giải pháp chỉ mang đặc tính thẩm mỹ;
|
 |
Giống thực vật, giống động vật;
|
 |
Quy trình sản xuất thực vật, động vật chủ
yếu mang bản chất sinh học mà không phải là quy trình vi
sinh;
|
 |
Phương pháp phòng ngừa, chẩn đoán và chữa
bệnh cho người và động vật.
|
Đối với kiểu dáng công nghiệp
 |
Hình dáng bên ngoài của sản phẩm do đặc tính
kỹ thuật của sản phẩm bắt buộc phải có;
|
 |
Hình dáng bên ngoài của công trình xây dựng
dân dụng hoặc công nghiệp;
|
 |
Hình dáng của sản phẩm không nhìn thấy được
trong quá trình sử dụng sản phẩm.
|
Đối với thiết kế bố trí
 |
Nguyên lý, quy trình, hệ thống, phương pháp
được thực hiện bởi mạch tích hợp bán dẫn;
|
 |
Thông tin, phần mềm chứa trong mạch
tích hợp bán dẫn.
|
Đối với Nhãn hiệu hàng hóa
 |
Dấu hiệu trùng hoặc tương tự đến mức gây
nhầm lẫn với hình quốc kỳ, quốc huy của các nước;
|
 |
Dấu hiệu trùng hoặc tương tự đến mức gây
nhầm lẫn với biểu tượng, cờ, huy hiệu, tên viết tắt, tên đầy
đủ của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính
trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ
chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp của Việt Nam và tổ
chức quốc tế, nếu không được cơ quan, tổ chức đó cho phép;
|
 |
Dấu hiệu trùng hoặc tương tự đến mức gây
nhầm lẫn với tên thật, biệt hiệu, bút danh, hình ảnh của
lãnh tụ, anh hùng dân tộc, danh nhân của Việt Nam, của nước
ngoài;
|
 |
Dấu hiệu trùng hoặc tương tự đến mức gây
nhầm lẫn với dấu chứng nhận, dấu kiểm tra, dấu bảo hành của
tổ chức quốc tế mà tổ chức đó có yêu cầu không được sử dụng,
trừ trường hợp chính tổ chức này đăng ký các dấu đó làm nhãn
hiệu chứng nhận;
|
 |
Dấu hiệu làm hiểu sai lệch, gây nhầm lẫn
hoặc có tính chất lừa dối người tiêu dùng về nguồn gốc xuất
xứ, tính năng, công dụng, chất lượng, giá trị hoặc các đặc
tính khác của hàng hoá, dịch vụ.
|
Đối với tên thương mại
 |
Tên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị,
tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề
nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp hoặc
chủ thể khác không liên quan đến hoạt động kinh doanh thì
không được bảo hộ với danh nghĩa tên thương mại.
|
Đối với chỉ dẫn địa lý
 |
Tên gọi, chỉ dẫn đã trở thành tên gọi chung
của hàng hoá ở Việt Nam;
|
 |
Chỉ dẫn địa lý của nước ngoài mà tại nước đó
chỉ dẫn địa lý không được bảo hộ, đã bị chấm dứt bảo hộ hoặc
không còn được sử dụng;
|
 |
Chỉ dẫn địa lý trùng hoặc tương tự với một
nhãn hiệu đang được bảo hộ, nếu việc sử dụng chỉ dẫn địa lý
đó được thực hiện thì sẽ gây nhầm lẫn về nguồn gốc của sản
phẩm;
|
 |
Chỉ dẫn địa lý gây hiểu sai lệch cho người
tiêu dùng về nguồn gốc địa lý thực của sản phẩm mang chỉ dẫn
địa lý đó.
|
Đối với bí mật kinh doanh
 |
Bí mật về nhân thân;
|
 |
Bí mật về quản lý nhà nước;
|
 |
Bí mật về quốc phòng, an ninh;
|
 |
Thông tin bí mật khác không liên quan đến
kinh doanh.
|
Đối với quyền tác giả
 |
Tin tức thời sự thuần tuý đưa tin.
|
 |
Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành
chính, văn bản khác thuộc lĩnh vực tư pháp và bản dịch chính
thức của văn bản đó.
|
 |
Quy trình, hệ thống, phương pháp hoạt động, khái niệm,
nguyên lý, số liệu.
|
ĐẦU TRANG
Trang chủ NTK | Trang chủ | Giới thiệu | Tin tức - Sự kiện | Lĩnh vực hoạt động | Giới thiệu chung về SHTT | Tiêu chuẩn đối tượng đăng ký | Thủ tục pháp lý thực hiện | Vi phạm và xử lý vi phạm | Hướng dẫn đăng ký | Tra cứu | Mẫu tài liệu | Lưu ý | Liên hệ |
|
|
|